Dịch

ghouly

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc có đặc điểm của một con ma cà rồngtính từResembling or characteristic of a ghoul.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ghoulyDạng gốc (base form)
  2. more ghoulySo sánh hơn (comparative)
  3. most ghoulySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • , ( ) .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI