Nghĩa chính
- Giống hoặc có đặc điểm của một con ma cà rồngtính từResembling or characteristic of a ghoul.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ghoulyDạng gốc (base form)
- more ghoulySo sánh hơn (comparative)
- most ghoulySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .
- , ( ) .