Nghĩa chính
- Dân ca ghanja, hát dân gian Maltadanh từkhông đếm được (uncountable)A style of Maltese folk singing
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ghana-Must-Godanh từ | danh từ | Loại túi tote có khóa kéo bằng nylon dệt |
| Republic of Ghanadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Ghana: một quốc gia ở Tây Phi |
Ví dụ
- .Accra là thủ đô của Ghana.
- 4-1.Ghana đã thua Algérie 1-4.
- ?Mức lương tối thiểu ở Ghana là bao nhiêu?
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Maltesegħana
- từ tiếng Ả Rậpغِناءḡināʔ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha