Dịch

ghana

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dân ca ghanja, hát dân gian Maltadanh từkhông đếm được (uncountable)A style of Maltese folk singing

Cụm từ (phrase)

Ghana-Must-Godanh từLoại túi tote có khóa kéo bằng nylon dệt
Republic of Ghanadanh từ riêngTên chính thức của Ghana: một quốc gia ở Tây Phi

Ví dụ

  • .Accra là thủ đô của Ghana.
  • 4-1.Ghana đã thua Algérie 1-4.
  • ?Mức lương tối thiểu ở Ghana là bao nhiêu?

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Maltesegħana
  2. từ tiếng Ả Rậpغِناءḡināʔ

Ngôn ngữ khác

AI