Ghana
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡana/nguồn
Nghĩa chính
- Nước ở Tây Phidanh từ riêngGhana (a country in West Africa)
Họ từ (word family)
cùng gốc GhanaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Accra là thủ đô của Ghana.
- ¿ ?Các bạn đến từ Togo hay Ghana?
- .Ghana là một quốc gia lớn hơn người hàng xóm Togo.