Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get over an illness
UK
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
əʊ
.
v
ə
ə
n
ˈ
ɪ
l
.
n
ə
s
/
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
oʊ
.
v
ɚ
ə
n
ˈ
ɪ
l
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Bình phục bệnh
Ví dụ
He
got
over
the
flu
.
Anh ấy đã khỏi cúm.
Xuất hiện ở từ khác
get over
kết hợp
bình phục bệnh
AI
1
Bình phục bệnh
1
Bình phục bệnh
1
Bình phục bệnh