Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get outside of
động từ
(verb)
UK
/ˈ
ɡ
ɛ
t
aʊ
t
ˈ
s
aɪ
d
ɒ
v
/
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
aʊ
t
ˈ
s
aɪ
d
ʌ
v
/
Nghĩa chính
1
Hiểu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To comprehend.
2
Ăn hoặc uống
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To eat or drink.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
chingar
Ăn hoặc uống
Ví dụ
We
need
to
get
outside
of
this
office
if
we
want
some
sunlight
.
AI
1
Hiểu
2
Ăn hoặc uống
1
Hiểu
2
Ăn hoặc uống
1
Hiểu
2
Ăn hoặc uống