Dịch

get laid

động từ (verb)
US/ˈɡɛt ˈleɪd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Quan hệ tình dục, đặc biệt là với bạn tình mới hoặc sau một thời gian kiêng cữđộng từnội động từ (intransitive)To have sex, especially with a new partner or after a period of abstinence.
  2. Gây ra quan hệ tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to have sex.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • . .
  • .

AI