Nghĩa chính
- Quan hệ tình dục, đặc biệt là với bạn tình mới hoặc sau một thời gian kiêng cữđộng từnội động từ (intransitive)To have sex, especially with a new partner or after a period of abstinence.
- Gây ra quan hệ tình dụcđộng từngoại động từ (transitive)To cause to have sex.
Ví dụ
- , .
- . .
- .