Dịch

get changed

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thay đổi quần áo của một người (thường là cho một mục đích cụ thể)động từTo change one's clothing (usually for a specific purpose).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get changedNguyên thể (infinitive)
  2. gets changedNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got changed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten changed (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting changedPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI