Dịch

get about

B2động từ (verb)
UK/ˌɡɛt əˈbaʊt/US/ˌɡɛt əˈbʌʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có thể đi lại, vận độngđộng từTo be mobile, physically active.
  2. Lan truyền, bị rò rỉđộng từTo become widely known; to be leaked to the public or a wider audience.
  3. Đi nhiều nơi, lui tới nhiều chỗđộng từTo visit a variety of different places.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get aboutNguyên thể (infinitive)
  2. gets aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got about (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten about (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting aboutPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi không còn đi lại được nhiều từ khi bị đau hông.
  • .Nếu chuyện này lan ra thì tôi tiêu đời.
  • Brenda's . .Đó đã là bữa tiệc thứ ba Brenda đi trong tuần này. Cô ấy đi nhiều nơi thật.

AI