Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
get a report card
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ə
ɹ
ə
ˈ
p
oɹ
t
ˈ
k
ɑ
ɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Nhận bảng điểm
Ví dụ
Pupils
get
a
report
card
at
the
end
of
term
.
Học sinh nhận bảng điểm vào cuối học kỳ.
Xuất hiện ở từ khác
card
kết hợp
nhận bảng điểm
AI
1
Nhận bảng điểm
1
Nhận bảng điểm
1
Nhận bảng điểm