Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gesturingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cử chỉ
trạng từ
With gestures.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gesturingly
Dạng gốc
(base form)
more gesturingly
So sánh hơn
(comparative)
most gesturingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gesturing
+
-ly
AI
1
Bằng cử chỉ
1
Bằng cử chỉ
1
Bằng cử chỉ