gesturing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cử chỉ, sự khua taydanh từThe making of gestures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gesturingDạng gốc (base form)
- gesturingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc gesturingVí dụ
- .Cô ấy đang ra hiệu về phía cái cây.
- world's .NYSE là sàn giao dịch lớn nhất thế giới và là sàn giao dịch lớn cuối cùng nơi cổ phiếu được mua bán bởi các thương nhân la hét và ra hiệu cho nhau.
- .Tom đang ra hiệu.