Dịch

gesticulative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm điệu bằng điệu bộ, khoa tay múa chântính từOf, relating to, using, or accompanied by gesticulation; tending to gesticulate.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , , ,
  • , , , […]

Họ từ (word family)

cùng gốc gesticulative

AI