gesticulative
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm điệu bằng điệu bộ, khoa tay múa chântính từOf, relating to, using, or accompanied by gesticulation; tending to gesticulate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] , , , ,
- , , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc gesticulativeTừ liên quan (related word)