Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geotropic
tính từ
(adjective)
/ˌ
d
͡
ʒ
ʒ
i
oʊ
ˈ
t
ɹ
oʊ
p
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Hướng đất
tính từ
Of or pertaining to geotropism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
geotropic
Dạng gốc
(base form)
more geotropic
So sánh hơn
(comparative)
most geotropic
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
geo
+
tropic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
geotropic
geotropic
ally
Theo cách địa nhiệt
trạng từ
a
geotropic
Trở lên; di chuyển hoặc uốn cong ra khỏi trái đất
tính từ
apo
geotropic
Uốn cong khỏi mặt đất; nói về lá, v.v
tính từ
AI
1
Hướng đất
1
Hướng đất
1
Hướng đất