Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
geospatiality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của không gian địa lý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being geospatial.
Nguồn gốc
(etymology)
geospatial
+
-ity
AI
1
Chất lượng của không gian địa lý
1
Chất lượng của không gian địa lý
1
Chất lượng của không gian địa lý