geospatial
C2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc địa không giantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a geographic location, especially data.
- Liên quan dữ liệu không giantính từkhông so sánh (not comparable)Describing the combination of spatial software and geographic data.
Họ từ (word family)
cùng gốc geospatialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tọa độ địa không gian của tòa nhà chưa được biết.
- .Phân tích địa không gian của khu vực sẽ mất vài giờ để hoàn thành.