Dịch

geospatial

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc địa không giantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a geographic location, especially data.
  2. Liên quan dữ liệu không giantính từkhông so sánh (not comparable)Describing the combination of spatial software and geographic data.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tọa độ địa không gian của tòa nhà chưa được biết.
  • .Phân tích địa không gian của khu vực sẽ mất vài giờ để hoàn thành.

AI