Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
geophagia
danh từ
(noun)
/
d
͡
ʒ
i
ə
ˈ
f
eɪ
dʒ
ə
/
Nghĩa chính
1
Tiêu thụ đất sét, phấn hoặc bụi bẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Consumption of clay, chalk or dirt.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pica
Nguồn gốc
(etymology)
geo
+
phagia
Ví dụ
In
fact
,
expectant
mothers
in
many
sub-Saharan
African
cultures
routinely
eat
soils
(
a
practice
called
geophagia
).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
chthonophagy
chthonophagia
geophagy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
geofagia
giống cái
Chứng ăn địa chất
AI
1
Tiêu thụ đất sét
1
Tiêu thụ đất sét
1
Tiêu thụ đất sét