Dịch

geophagia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiêu thụ đất sét, phấn hoặc bụi bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Consumption of clay, chalk or dirt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

geophagia

Ví dụ

  • , ( ).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI