Dịch

geolocation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc xác định vị trí địa lý, như của một thiết bị điện tử hoặc động vật đang được theo dõidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The identification of geographic location, as of an electronic device or an animal being tracked.
  2. Tọa độ vĩ độ và kinh độ của một vị trí cụ thể. Thuật ngữ và định nghĩa được tiêu chuẩn hóa theo ISO/IEC 19762-5:2008 (tiêu chuẩn này đã được sửa đổi bởi ISO/IEC 19762:2016)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The latitude and longitude coordinates of a particular location. Term and definition standardized by ISO/IEC 19762-5:2008 (this standard has since been revised by ISO/IEC 19762:2016).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geolocationDạng gốc (base form)
  2. geolocationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

AI