Dịch

geochronology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoa học xác định niên đại của các mẫu đá hoặc trầm tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of dating samples of rock or sediment.
  2. Các phương pháp có thể xác định tuổi của các mẫu đá khác nhaudanh từđếm được (countable)Any one of the methods by which the age of different samples of rock can be determined.
  3. Sự phân chia thời cổ đại thành các phân khu/thời kỳ được đặt têndanh từkhông đếm được (uncountable)The division of ancient time into named subdivisions / periods

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geochronologyDạng gốc (base form)
  2. geochronologiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • – – .

AI