Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
genophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hội chứng sợ tình dục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The physical or psychological fear of sexual relations or sexual intercourse.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
antisexuality
coitophobia
erotophobia
Nguồn gốc
(etymology)
geno-
+
-phobia
AI
1
Hội chứng sợ tình dục
1
Hội chứng sợ tình dục
1
Hội chứng sợ tình dục