Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
genomicist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà khoa học có chuyên môn về gen
danh từ
A scientist whose speciality is genomics.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
genomicist
Dạng gốc
(base form)
genomicist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
genomic
+
-ist
Ví dụ
Like
many
genomicists
working
at
this
turning
point
in
race-based
medicine
and
genomic
policy
,
company
scientists
struggled
to
align
their
definition
of
race
with
critical
thought
and
ideas
from
the
public
domain
.
AI
1
Nhà khoa học có chuyên môn về gen
1
Nhà khoa học có chuyên môn về gen
1
Nhà khoa học có chuyên môn về gen