Dịch

general purposes

US/ˈdʒɛnɚəl ˈpɝpəsɪz/

Nghĩa chính

  1. Mục đích chung

Cụm từ (phrase)

bond for general purposesdanh từLoại trái phiếu chính phủ là khoản phí đối với người nộp thuế nói chung, được phân biệt với trái phiếu cải tiến, chi phí của trái phiếu này được tính vào tài sản được hưởng lợi đặc biệt

AI