genderist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người tin vào "hệ tư tưởng giới", hoặc không ủng hộ vai trò giới truyền thốngdanh từOne who believes in "gender ideology", or does not support traditional gender roles.
- Liên quan đến hoặc thể hiện chủ nghĩa phân biệt giới tính, niềm tin rằng giới tính là cứng nhắc, nhị phân và được xác định bởi giới tínhtính từPertaining to or exhibiting genderism, a belief that gender is rigid, binary, and determined by sex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genderistDạng gốc (base form)
- genderistsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người phân biệt đối xử dựa trên giới tính
- One who discriminates based on gender.
Họ từ (word family)
cùng gốc genderistVí dụ
- , […]
- , , , "" .
- , : .