Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một trong những cặp thanh nhỏ được đặt cạnh nhaudanh từOne of a pair of small bars placed together.
- Chiếc nhẫn ở ngón tay chia làm hai theo chiều ngangdanh từA finger ring which splits into two horizontally.
- Cặp cây hợp nhất với nhau hoặc nằm trong cùng một thân câydanh từA pair of trees that fuse together, or are contained in the same trunk.
- Đã ghép nối; ghép nốitính từkhông so sánh (not comparable)Coupled; paired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gemelDạng gốc (base form)
- gemelsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cặp song sinh (cũng được quy cho là vậy)
- A twin (also attributively).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigemow
- từ tiếng Pháp cổgemel
- từ tiếng Latinhgemellus
Họ từ (word family)
cùng gốc gemelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- gemells
- .
- / , .