Dịch

gemel

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈd͡ʒɛməl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một trong những cặp thanh nhỏ được đặt cạnh nhaudanh từOne of a pair of small bars placed together.
  2. Chiếc nhẫn ở ngón tay chia làm hai theo chiều ngangdanh từA finger ring which splits into two horizontally.
  3. Cặp cây hợp nhất với nhau hoặc nằm trong cùng một thân câydanh từA pair of trees that fuse together, or are contained in the same trunk.
  4. Đã ghép nối; ghép nốitính từkhông so sánh (not comparable)Coupled; paired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gemelDạng gốc (base form)
  2. gemelsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cặp song sinh (cũng được quy cho là vậy)
  1. A twin (also attributively).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigemow
  2. từ tiếng Pháp cổgemel
  3. từ tiếng Latinhgemellus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • gemells
  • .
  • / , .

AI