geck
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chế giễu hoặc chế nhạo; tỏ ra khinh thườngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To jeer or mock; to show contempt for.
- Ném (đầu) một cách khinh bỉ; nhìn (vào) một cách chế nhạo hoặc khinh thườngđộng từTo toss (one's head) scornfully; to look (at) derisively or disdainfully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngu xuẩn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngu xuẩn; kẻ ngốc; nguFool; idiot; imbecile.
Họ từ (word family)
cùng gốc geck- geckoThằn lằn thuộc cận bộ Gekkotadanh từ, động từB2
- geckerMột loạt các giọng nói lắp bắp (thường được mô tả là: huyên thuyên, ríu rít, kêu cạch cạch, kêu rít hoặc kêu) theo cách của một số loài linh trưởng, chó rừng, cầy mangut và cáodanh từ, động từ
- geckoletCác loài tắc kè nhỏ thuộc chi Sphaerodactylusdanh từ
- geckoniidCác con tắc kè thuộc họ Geckoniidaedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- geck'd ye'se .
- ... , […]
- / ' other's .