Dịch

geck

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chế giễu hoặc chế nhạo; tỏ ra khinh thườngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To jeer or mock; to show contempt for.
  2. Ném (đầu) một cách khinh bỉ; nhìn (vào) một cách chế nhạo hoặc khinh thườngđộng từTo toss (one's head) scornfully; to look (at) derisively or disdainfully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. geckNguyên thể (infinitive)
  2. gecksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. geckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. geckingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngu xuẩn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngu xuẩn; kẻ ngốc; nguFool; idiot; imbecile.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • geck'd ye'se .
  • ... , […]
  • / ' other's .

AI