Nghĩa chính
- Tấn công bằng lời nói hoặc thể xác một người nào đó được cho là đồng tính luyến áiđộng từngoại động từ (transitive)To physically or verbally assault someone believed to be homosexual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gay bashNguyên thể (infinitive)
- gay bashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gay bashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gay bashingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gay basherdanh từ | danh từ | Ai đó gay bash |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .