Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gawp
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
UK
/
ɡ
ɔː
p
/
US
/
ɡ
ɔ
p
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trố mắt nhìn, nhìn trâng tráo
động từ
To stare stupidly or rudely; to gawk.
2
Cái nhìn sững sờ hoặc ngạc nhiên
danh từ
A stupefied or amazed stare.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gawp
Nguyên thể
(infinitive)
gawp
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
gawp
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
gawp
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
The
lady
looked
around
to
see
that
there
were
hundreds
of
sets
of
eyes
staring
back
at
her
.
Even
the
screaming
toddlers
had
momentarily
stopped
screaming
and
were
gawping
.
Come
in
for
a
gawp
at
the
sweets
and
pastries
that
run
three
rows
deep
at
this
rustically
contemporary
(
or
contemporarily
rustic
)
cake
shop
.
“
I
have
tickets
for
the
train
to
New
York
tonight
.
Hurry
up
,
Molly
!
Don’t
stand
there
gawping
.”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gawp
gawp
er
Người há hốc mồm
danh từ
gawp
us
Người ngu ngốc
danh từ
gawp
ingly
Với vẻ mặt trố mắt nhìn như không thể tin được
trạng từ
AI
1
Trố mắt nhìn
2
Cái nhìn sững sờ hoặc ngạc nhiên
1
Trố mắt nhìn
2
Cái nhìn sững sờ hoặc ngạc nhiên
1
Trố mắt nhìn
2
Cái nhìn sững sờ hoặc ngạc nhiên