Dịch

gastro

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của gastroenteritisdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of gastroenteritis.

Cụm từ (phrase)

gastro-tiền tốLiên quan đến dạ dày

Ví dụ

  • , .Anh ấy bị mắc một trận bệnh dạ dày ruột nặng, nhưng đã khỏe như vác cày qua núi vào ngày hôm sau.

AI