gastro
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của gastroenteritisdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of gastroenteritis.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gastro-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến dạ dày |
Ví dụ
- , .Anh ấy bị mắc một trận bệnh dạ dày ruột nặng, nhưng đã khỏe như vác cày qua núi vào ngày hôm sau.