Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gastronomic
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự ăn ngon; sành ăn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to gastronomy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gastronomic
gastronom
y
Nghệ thuật ẩm thực, ẩm thực
danh từ
gastronomic
al
Ẩm thực
tính từ
gastronomic
s
Đồng nghĩa với gastronomy
danh từ
gastronomic
ally
Về mặt ẩm thực, về mặt nấu nướng
trạng từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp
gastronomique
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
gastronómico
Ẩm thực
Ví dụ
gastronomic
adventures
AI
1
Sự ăn ngon
1
Sự ăn ngon
1
Sự ăn ngon