Dịch

gas heating

US/ˈɡæs ˈhitɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sưởi ấm bằng khí đốt

Ví dụ

  • .Sưởi ấm bằng khí đốt rất phổ biến ở thành phố này.

AI