Dịch

Gary

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈɡæɹ.ɪ/US/ˈɡɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Gary (tên nam)danh từ riêngA male given name from the Germanic languages, popular from the 1940s to the 1970s; variant form Garry.
  2. Gary (họ)danh từ riêngA surname from Middle English [in turn originating as a patronymic]; variant form Garry.
  3. Gary (thành phố ở Indiana)danh từ riêngA city in Lake County, Indiana, named after American judge and businessman Elbert Henry Gary.
  4. Lỗ đít, hậu môndanh từSynonym of Gary Glitter (“anus”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GaryDạng gốc (base form)
  2. GarysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Gary Citydanh từ riêngThị trấn ở Quận Panola, Texas, Hoa Kỳ
Gary Studanh từNam Mary Sue
Gary Glitterdanh từHậu môn, đặc biệt là trong bối cảnh quan hệ tình dục qua đường hậu môn

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Gary (khu phố ở Tampa)
  1. A neighbourhood of Tampa, Florida.

Ví dụ

  • / Ăn mặc như một người lính triệu đô / Cố gắng hết sức để trông giống Gary Cooper
  • , ! , , --Gary, Indiana! Thật là một cái tên tuyệt vời. Được đặt theo tên Elbert Gary danh tiếng của ngành tư pháp. Gary, Indiana, như Shakespeare từng nói, lướt thật êm dịu trên đầu môi thế này--
  • , .Nó chơi vào lỗ đít anh ta, đúng là thế mà.

AI