Dịch

Garrett

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɡæɹɪt/US/ˈɡæɹɪt/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Tên riêng dành cho nam giới từ các ngôn ngữ Đức, được chuyển từ họ tiếng Anh và họ Ireland, hoặc ở Ireland trực tiếp từ Gerarddanh từ riêngA male given name from the Germanic languages, transferred from an English and an Irish surname, or in Ireland directly from Gerard.
  3. Ngôi làng ở quận Douglas, Illinoisdanh từ riêngA village in Douglas County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất và thị trấn khai thác than thuộc quận Floyd, Kentucky.danh từ riêngAn unincorporated community and coal town in Floyd County, Kentucky.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Crosby Garrettdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY7209)
Garrett Countydanh từ riêngMột trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Oakland. Đây là quận cực tây của bang

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Meade
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Meade, KentuckyAn unincorporated community in Meade County, Kentucky.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI