Dịch

gargle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm sạch miệng bằng cách ngậm nước hoặc chất lỏng khác ở phía sau miệng và thổi không khí ra khỏi phổiđộng từnội động từ (intransitive)To clean one's mouth by holding water or some other liquid in the back of the mouth and blowing air out from the lungs.
  2. Tạo ra âm thanh giống như âm thanh được tạo ra khi súc miệngđộng từnội động từ (intransitive)To make a sound like the one made while gargling.
  3. Làm sạch một bộ phận cụ thể của cơ thể bằng cách súc miệng (hầu như luôn luôn là cổ họng hoặc miệng)động từngoại động từ (transitive)To clean a specific part of the body by gargling (almost always throat or mouth).
  4. Chất lỏng dùng để súc miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid used for gargling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gargleNguyên thể (infinitive)
  2. garglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gargledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garglingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • gargle (with sth)súc họng (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

brown gargledanh từCà phê (đồ uống)
gargle-factorydanh từQuán bar, quán rượu, nơi uống rượu

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Dùng (chất lỏng) để làm sạch miệng hoặc cổ họng bằng cách súc miệng
  1. ngoại động từ (transitive)To use (a liquid) for purposes of cleaning one's mouth or throat by gargling.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápgargouiller“to gargle”
  2. từ tiếng Pháp cổgargouille

Cùng gốc (doublet)gargoyle

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI