Dịch

mouthwash

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thuốc sát trùng để súc miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid used to clean one's mouth.
  2. Súc miệng bằng nước sát trùngđộng từnội động từ (intransitive)To clean one's mouth with mouthwash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mouthwashNguyên thể (infinitive)
  2. mouthwashesSố nhiều (plural)
  3. mouthwashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mouthwashingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn có sử dụng nước sát trùng súc miệng không?
  • . .Đừng có lấy nước súc miệng của tôi để làm đồ uống pha chế. Nước này không dùng để làm cái đấy đâu.
  • .Nước sát trùng súc miệng có thể loại bỏ hơi thở hôi.

AI