garget
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lợn cáu kỉnh kèm theo biểu hiện loạng choạng và chán ăndanh từA distemper in pigs accompanied by staggering and loss of appetite.
- Pokeweed.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gargetDạng gốc (base form)
- gargetsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình trạng viêm trên bầu vú của bò hoặc cừu
- Tình trạng viêm trên bầu vú của bò hoặc cừu; đồng nghĩa với mastitisAn inflammation on a cow's or sheep's udder; synonym of mastitis.
Họ từ (word family)
cùng gốc gargetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigarget
- từ tiếng Pháp cổgargate
Ví dụ
- ; , .