Dịch

Garfield

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 32 nghĩa
  1. Một họ người Anh, được cho là có thói quen.danh từ riêngAn English surname, thought to be habitational.
  2. James Garfield, Tổng thống thứ 20 của Hoa Kỳdanh từ riêngJames Garfield, the 20th President of the United States.
  3. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  4. Con mèo hư cấu, màu cam, thừa cân, ích kỷ, lười biếng và được nhân cách hóa, là nhân vật chính của bộ truyện tranh Garfielddanh từ riêngThe fictional, orange, overweight, selfish, lazy and anthropomorphic cat who is the protagonist of the comic strip Garfield.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Garfield Northdanh từ riêngThị trấn ở Shire of Cardinia, miền trung đông Victoria, Úc
Garfield Countydanh từ riêngMột trong 64 quận ở Colorado, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Glenwood Springs
Garfield Heightsdanh từ riêngThành phố ở Quận Cuyahoga, Ohio, Hoa Kỳ
Garfield MountainChưa có nghĩa

32 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 32
Địa phương nông thôn cũ ở vùng Barcaldine
  1. Địa phương nông thôn cũ ở vùng Barcaldine, miền trung Queensland, AustraliaA former rural locality in Barcaldine Region, central Queensland, Australia.

Ví dụ

  • . , : " . !"
  • , , , Hollywood’s , .

AI