Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gappy
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
ɡ
æ
p
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có nhiều lỗ hổng, có nhiều kẽ hở
tính từ
Having many gaps.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gappy
Dạng gốc
(base form)
gapp
ier
So sánh hơn
(comparative)
gapp
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
gap
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gappy
gappy
ness
Tình trạng bị gappy
danh từ
gapp
iness
Trạng thái hoặc tình trạng gappy; sự hiện diện của những khoảng trống
danh từ
Ví dụ
a
gappy
row
of
teeth
AI
1
Có nhiều lỗ hổng
1
Có nhiều lỗ hổng
1
Có nhiều lỗ hổng