gantry
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giàn khung thép, khung giàndanh từA framework of steel bars resting on side supports to bridge over or around something.
- Giá đỡ thùngdanh từA supporting framework for a barrel.
- Cần trục cổng, giàn giáo cổngdanh từA gantry crane or gantry scaffold.
- Cửa soát védanh từA faregate or turnstile controlling the entry and exit of people at a location.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gantryDạng gốc (base form)
- gantriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gantry cranedanh từ | danh từ | Cần cẩu lớn gắn trên một bệ thường chạy tới chạy lui trên các đường ray song song dọc theo khu vực làm việc |
| signal gantrydanh từ | danh từ | Một cấu trúc được dựng lên trên một hoặc nhiều đường ray, mang một hoặc nhiều tín hiệu Các cấu trúc nhỏ hơn thường có một giá đỡ duy nhất và các cấu trúc lớn hơn thường được hỗ trợ ở cả hai bên |
| gantry scaffolddanh từ | danh từ | Cấu trúc giàn giáo khổng lồ gắn trên một cây cầu hoặc bệ được hỗ trợ bởi một cặp tháp hoặc giàn thường chạy tới chạy lui trên các đường ray song song, được sử dụng để lắp ráp và bảo dưỡng một tên lửa lớn khi tên lửa nằm trên bệ phóng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cụm máy quét hình trụ
- A cylindrical scanner assembly in the bore of which the response of bodies or tissues to some specific exposure can be detected for 3D imaging.
Họ từ (word family)
cùng gốc gantryNguồn gốc (etymology)
gaun“gallon”tree
- từ tiếng Anh trung đại*gaunter
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiegantier
- từ tiếng Latinh muộncantarium
Ví dụ
- 30- , : , ( 10⁴) .Trong các ảnh chụp cắt lớp của miếng phô mai 30 ngày tuổi, giàn khung đã phải được loại bỏ bằng các kỹ thuật xử lý ảnh: đầu tiên, ảnh nhị phân hóa (mức xám lớn hơn 10⁴) bị bào mòn bằng một đĩa ba điểm ảnh.