Dịch

gamine

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chú nhím đường phố (thường là nữ); một cô gái vô gia cưdanh từA (usually female) street urchin; a homeless girl.
  2. Cô gái hay một phụ nữ trẻ tinh nghịch, vui tươi, yêu tinh, ngoan ngoãndanh từA mischievous, playful, elfish, pert girl or young woman.
  3. Sở hữu vẻ đẹp nam tính, tinh nghịch; yêu tinh, thường có mái tóc ngắntính từHaving a boyish, mischievous charm; elfish, typically with short hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gamineDạng gốc (base form)
  2. gaminesSố nhiều (plural)
  3. more gamineSo sánh hơn (comparative)
  4. most gamineSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgamine

Ví dụ

  • , , , .

AI