Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gam gam
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bà ngoại
danh từ
A grandmother.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
abuela
Bà, bà nội, bà ngoại
abuelita
Bà, bà nội, bà ngoại
Ví dụ
"
I'm
pregnant
,
"
Jazmyne
says
as
she
cradles
her
belly
.
Lizzie
quickly
,
and
excitedly
,
jumps
back
in
.
"
So
I'm
gonna
be
a
gam
gam
!
"
Turns
out
Ruth
is
actually
the
"
Gam
Gam
"
of
one
of
Manning's
most
notorious
rivals
:
Tom
Brady
.
AI
1
Bà ngoại
1
Bà ngoại
1
Bà ngoại