Dịch

gain time

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡeɪn ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Giảm án cho tù nhân do có hành vi gương mẫu hoặc tham gia vào chương trình cải tạo trong thời gian bị giam giữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction of a prisoner’s sentence due to exemplary behavior or participation in a rehabilitation program during incarceration.
  2. Gây ra sự chậm trễ bằng một phương thức thủ tục vòng vo nhằm có được nhiều thời gian hơn mức có sẵnđộng từnội động từ (intransitive)To cause a delay by a circuitous mode of procedure in order to obtain more time than is available.
  3. Bù đắp thời gian đã mất; của đồng hồ hoặc đồng hồ, để chạy nhanhđộng từTo make up time lost; of a clock or watch, to run fast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gain timeNguyên thể (infinitive)
  2. gains timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gain timesSố nhiều (plural)
  4. gained timeQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. gaining timePhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • : . 53 , .
  • .
  • .

AI