Nghĩa chính
- Chàng ngốc, người khờ dạidanh từA stupid, foolish person; a simpleton; a dunce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gabyDạng gốc (base form)
- gabiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Tôi dám chắc mình đã tự biến mình thành kẻ ngốc trước thiên hạ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chàng ngốc