Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fusspottery
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Thói quen làm ầm ĩ, đặc biệt là về những điều tầm thường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The habit of making a fuss, particularly about trivial things.
Nguồn gốc
(etymology)
fusspot
+
-ery
AI
1
Thói quen làm ầm ĩ
1
Thói quen làm ầm ĩ
1
Thói quen làm ầm ĩ