Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
further growth
UK
/ˈ
f
ɜː
ð
ə
ˈ
ɡ
ɹ
əʊ
θ
/
US
/ˈ
f
ɝ.
ð
ɚ ˈ
ɡ
ɹ
oʊ
θ
/
Nghĩa chính
1
Thúc đẩy tăng trưởng
Ví dụ
The
investment
could
further
growth
in
the
region
.
Khoản đầu tư có thể thúc đẩy tăng trưởng trong khu vực.
Xuất hiện ở từ khác
further
kết hợp
thúc đẩy tăng trưởng
AI
1
Thúc đẩy tăng trưởng
1
Thúc đẩy tăng trưởng
1
Thúc đẩy tăng trưởng