Nghĩa chính
- Trò mờ ámdanh từkhông đếm được (uncountable)Unethical behaviour.
- Quan hệ tình dục hoặc hoạt động tình dục khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual intercourse or other sexual activity.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- businesskết hợptrò mờ ám, hành vi gian lận
Ví dụ
- ‘I’ll . .’
- .
- .