Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
funny boy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
ʌ
n
i
ˈ
b
ɔɪ
/
US
/ˈ
f
ʌ
n
i
ˈ
b
ɔː
ə
/
Nghĩa chính
1
Người đàn ông đồng tính
danh từ
A homosexual man.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
funny boy
Dạng gốc
(base form)
funny boy
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fruit
Ví dụ
Tony
was
pegged
as
a
“
funny
boy
,”
bullied
and
criticized
by
peers
and
extended
family
members
alike
.
As
a
child
,
Tony
was
highly
intelligent
but
not
academically
motivated
.
Like
many
bullied
gay
kids
,
he
skipped
school
with
some
frequency
.
Tom
is
a
very
funny
boy
.
So
Dr
.
Burlingham
was
a
funny
boy
...
er
...
gay
?
Angela
would
love
to
get
her
claws
into
that
news
.
Sadly
,
he
probably
couldn't
divulge
it
without
Dr
.
Burlingham
being
able
to
trace
the
source
back
to
him
.
AI
1
Người đàn ông đồng tính
1
Người đàn ông đồng tính
1
Người đàn ông đồng tính