Dịch

function as

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đóng vai trò, hoạt động nhưđộng từserve the role of

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. function asNguyên thể (infinitive)
  2. functions asNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. functioned asQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. functioning asPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Ban công đóng vai trò như một khu vườn nhỏ.

AI