Dịch

fulmination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động bùng nổ hoặc bùng nổ; vụ nổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fulminating or exploding; detonation.
  2. Hành động đưa ra những lời đe dọa hoặc chỉ trích như với quyền lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of thundering forth threats or censures, as with authority.
  3. Cái đó được bùng nổ hoặc sấm sét; đe dọa hoặc khiển trách kịch liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is fulminated or thundered forth; vehement menace or censure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fulminationDạng gốc (base form)
  2. fulminationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

fulmine-ation

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifulmination
  2. từ tiếng Latinhfulminātiō

Ví dụ

  • , , .

AI