Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fully developed system
US
/ˈ
f
ʊ
l
i
d
ɪ
ˈ
v
ɛ
l
ə
p
t
ˈ
s
ɪ
s
t
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Hệ thống hoàn chỉnh
Ví dụ
The
company
has
a
fully
developed
system
.
Công ty có một hệ thống đã hoàn thiện.
Xuất hiện ở từ khác
developed
kết hợp
hệ thống hoàn chỉnh
AI
1
Hệ thống hoàn chỉnh
1
Hệ thống hoàn chỉnh
1
Hệ thống hoàn chỉnh