Nghĩa chính
- Rất mau, hết tốc lựctrạng từkhông so sánh (not comparable)As quickly as possible; very rapidly.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at full tiltcụm giới từ | cụm giới từ | Hết tốc lực, hết sức |
| full tilt boogietrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Ở mức độ cực đoan nhất; hết công suất |
Ví dụ
- 65 , 80, .