Dịch

full tilt

trạng từ (adverb)
US/ˈfʊl ˈtɪlt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Rất mau, hết tốc lựctrạng từkhông so sánh (not comparable)As quickly as possible; very rapidly.

Cụm từ (phrase)

at full tiltcụm giới từHết tốc lực, hết sức
full tilt boogietrạng từ, danh từỞ mức độ cực đoan nhất; hết công suất

Ví dụ

  • 65 , 80, .

AI