Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
full of character
US
/ˈ
f
ʊ
l
ə
v
ˈ
k
ɛɹ
ɪ
k
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Giàu bản sắc, đầy nét đặc trưng
Ví dụ
They
stayed
in
a
small
hotel
full
of
character
.
Họ đã ở trong một khách sạn nhỏ đầy nét đặc trưng.
Xuất hiện ở từ khác
character
kết hợp
giàu bản sắc, đầy nét đặc trưng
AI
1
Giàu bản sắc
1
Giàu bản sắc
1
Giàu bản sắc